TanroDictionary Sổ từ

anomalistic

/əˌnɒməˈlɪstɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) điểm gần mặt trời nhất.tính từ
  2. Điểm gần trái đất nhất.tính từ

Ví dụ

  1. The planet follows an anomalistic year cycle.

  2. The moon reaches its anomalistic point every month.

  3. anomalistic year

    năm có điểm gần mặt trời nhất

  4. anomalistic month

    tháng mặt trăng gần trái đất nhất

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép