Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) điểm gần mặt trời nhất.tính từ
- Điểm gần trái đất nhất.tính từ
Ví dụ
-
The planet follows an anomalistic year cycle.
-
The moon reaches its anomalistic point every month.
-
anomalistic year
năm có điểm gần mặt trời nhất
-
anomalistic month
tháng mặt trăng gần trái đất nhất
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép