Nghĩa tiếng Việt
- Xem anomaly: Sự không bình thường, sự dị thường; độ dị thường; vật dị thường, tật dị thườngD
Ví dụ
-
The entry anomalistically points to anomaly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép