Nghĩa tiếng Việt
- Địch thủ, người đối lập, người phản đối; vật đối kháng.danh từ
- Cơ đối vận.danh từ
Tiếng Nhật
- 敵役かたきやくvai phản diện, kẻ xấu
Ví dụ
-
She faced an antagonist in the final game.
-
That muscle acts as an antagonist to the other one.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép