TanroDictionary Sổ từ

antagonist

/ænˈtæɡənɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Địch thủ, người đối lập, người phản đối; vật đối kháng.danh từ
  2. Cơ đối vận.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She faced an antagonist in the final game.

  2. That muscle acts as an antagonist to the other one.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép