Nghĩa tiếng Việt
- Chống chủ nghĩa tư bản.tính từ
- Người chống chủ nghĩa tư bản.danh từ
Ví dụ
-
She gave an anticapitalist speech.
-
He was an anticapitalist in college.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép