TanroDictionary Sổ từ

anticapitalist

/ˈænˌtɑɪɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống chủ nghĩa tư bản.tính từ
  2. Người chống chủ nghĩa tư bản.danh từ

Ví dụ

  1. She gave an anticapitalist speech.

  2. He was an anticapitalist in college.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép