TanroDictionary Sổ từ

antichrist

/ˈæntikraɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ chống Giê-xu, kẻ thù của Giê-xu.danh từ

Ví dụ

  1. They discussed the antichrist today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép