Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ chống Giê-xu, kẻ thù của Giê-xu.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the antichrist today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæntikraɪst/
They discussed the antichrist today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép