TanroDictionary Sổ từ

anticollision

/ˈænˌtɑɪkəˈlɪʒən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chống va chạm.danh từ

Ví dụ

  1. The car had an anticollision system.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép