Nghĩa tiếng Việt
- Sự chống va chạm.danh từ
Ví dụ
-
The car had an anticollision system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈænˌtɑɪkəˈlɪʒən/
The car had an anticollision system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép