TanroDictionary Sổ từ

antihuman

/ˌæntiːˈhəmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phản nhân đạo, phản nhân văn.tính từ

Ví dụ

  1. His voice stayed antihuman all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép