TanroDictionary Sổ từ

antipsychotic

/ˌæntɪsaɪkˈɒtɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuốc kháng thần.danh từ

Ví dụ

  1. The antipsychotic helped calm his thoughts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép