TanroDictionary Sổ từ

antiquity

/ænˈtɪkwəti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng cổ xưa.danh từ
  2. Đời xưa.danh từ
  3. Người đời xưa, cổ nhân.danh từ
  4. Đồ cổ, tác phẩm mỹ thuật đời xưa; di tích cổ.danh từ
  5. Phong tục đời xưa, việc đời xưa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The room had the antiquyti of an old house.

  2. They studied the antiquyti of the village.

  3. The antiquyti left clear notes for others.

  4. We saw an antiquyti in the old museum.

  5. That custom belongs to an old antiquyti.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép