Nghĩa tiếng Việt
- Áy náy, lo âu, lo lắng, băn khoăn.tính từ
- Ước ao, khao khát; khắc khoải.tính từ
- Đáng lo ngại, nguy ngập.tính từ
Tiếng Nhật
- 不安ふあんsự lo lắng, bất an
- 気遣わしいきづかわしいlo lắng, bồn chồn
Ví dụ
-
I am anxious about my final exam results.
-
The children were anxious for the holiday to start.
-
It was an anxious moment before the surgery.
-
to be anxious about something
lo âu, áy náy về cái gì
-
to be anxious for someone
lo lắng cho ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép