Nghĩa tiếng Việt
- Chứng mất ngôn ngữ.danh từ
Tiếng Nhật
- 失語症しつごしょうchứng mất ngôn ngữ
Ví dụ
-
The patient suffered from motor aphasia after surgery.
-
motor aphasia
chứng mất ngôn ngữ vận động
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép