TanroDictionary Sổ từ

aphtha

/ˈæθpə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh aptơ, áp tơ.danh từ

Ví dụ

  1. Aphtha can make eating painful.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép