TanroDictionary Sổ từ

appalling

/əˈpɔːlɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của appall.động từ
  2. Làm kinh hoảng, làm kinh sợ, làm kinh hãi, làm thất kinh; kinh khủng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Appalling weather kept us inside all day.

  2. The appalling room needed a full cleaning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép