Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của appall.động từ
- Làm kinh hoảng, làm kinh sợ, làm kinh hãi, làm thất kinh; kinh khủng.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Appalling weather kept us inside all day.
-
The appalling room needed a full cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép