Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất hành chính quan liêu.danh từ
Ví dụ
-
The office was full of apparat and rules.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæpəˈrɑːt/
The office was full of apparat and rules.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép