Nghĩa tiếng Việt
- Sự hiện ra, sự xuất hiện.danh từ
- Ma quỷ (hiện hình).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A strange apparition stood by the door.
-
The child thought the shadow was an apparition.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép