TanroDictionary Sổ từ

appease

/əˈpiːz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khuyên giải; an ủi, làm cho khuây, làm cho nguôi; dỗ dành.động từ
  2. Làm dịu, làm đỡ (đói... ).động từ
  3. Nhân nhượng vô nguyên tắc, thoả hiệp vô nguyên tắc.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The goal is to appease the angry crowd quickly.

  2. A snack helped appease his hunger.

  3. Some leaders try to appease a potential enemy.

  4. To appease someone's anger.

    Làm cho ai nguôi giận.

  5. To appease a potential enemy.

    Nhân nhượng vô nguyên tắc một kẻ có thể trở thành thù.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép