Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của append.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is appending a note to the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈpendɪŋ/
He is appending a note to the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép