Nghĩa tiếng Việt
- Vỗ tay hoan nghênh, vỗ tay tán thưởng; khen ngợi.động từ
Ví dụ
-
We should applaud their hard work and success.
-
To applaud to the echo.
Vỗ tay vang lên.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép