TanroDictionary Sổ từ

appliance

/əˈplaɪəns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ((cũng) appliance) ((cũng) application).danh từ
  2. Đồ thiết bị, trang thiết bị, dụng cụ.danh từ
  3. Đồ phụ tùng (của một cái máy).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She needs a new appliance for the kitchen.

  2. The store sells a small appliance for toast.

  3. We replaced the broken appliance part today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép