Nghĩa tiếng Việt
- Sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ((cũng) appliance) ((cũng) application).danh từ
- Đồ thiết bị, trang thiết bị, dụng cụ.danh từ
- Đồ phụ tùng (của một cái máy).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She needs a new appliance for the kitchen.
-
The store sells a small appliance for toast.
-
We replaced the broken appliance part today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép