Nghĩa tiếng Việt
- Đánh giá.động từ
- Đánh giá đúng, đánh giá cao, hiểu rõ giá trị.động từ
- Thấy rõ, nhận thức; sâu sắc.động từ
- Biết thưởng thức, biết đánh giá.động từ
- Cảm kích.động từ
- Nâng giá, tăng giá trị (của cái gì).động từ
- Lên giá (hàng hoá... ), tăng giá trị.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I can appreciate your careful work.
-
I appreciate your help with this task.
-
to appreciate the value of...
-
She can appreciate good music and quiet time.
-
I really appreciate your help with my homework.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép