TanroDictionary Sổ từ

appreciate

/əˈpriːʃieɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đánh giá.động từ
  2. Đánh giá đúng, đánh giá cao, hiểu rõ giá trị.động từ
  3. Thấy rõ, nhận thức; sâu sắc.động từ
  4. Biết thưởng thức, biết đánh giá.động từ
  5. Cảm kích.động từ
  6. Nâng giá, tăng giá trị (của cái gì).động từ
  7. Lên giá (hàng hoá... ), tăng giá trị.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I can appreciate your careful work.

  2. I appreciate your help with this task.

  3. to appreciate the value of...

  4. She can appreciate good music and quiet time.

  5. I really appreciate your help with my homework.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép