Nghĩa tiếng Việt
- Xem apprehensible: Hiểu rõ được, tính thấy rõ được, tính lĩnh hội được, có thể nắm đượcD
Ví dụ
-
The entry apprehensibly points to apprehensible.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép