TanroDictionary Sổ từ

appropriate

/əˈprəʊpriət/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thích hợp, thích đáng.tính từ
  2. Chiếm hữu, chiếm đoạt (làm của riêng).động từ
  3. Dành riêng (để dùng vào việc gì).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This bag is appropriate for school.

  2. The company might appropriate the land for building.

  3. We appropriate the room for quiet study.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép