Nghĩa tiếng Việt
- Thích hợp, thích đáng.tính từ
- Chiếm hữu, chiếm đoạt (làm của riêng).động từ
- Dành riêng (để dùng vào việc gì).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This bag is appropriate for school.
-
The company might appropriate the land for building.
-
We appropriate the room for quiet study.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép