Nghĩa tiếng Việt
- Sự chiếm hữu, sự chiếm đoạt (làm của riêng).danh từ
- Sự dành riêng (để dùng vào việc gì).danh từ
- Sự phân bổ ngân sách.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They discussed the appropriation today.
-
The appropriation was used for repairs.
-
The government approved the new budget appropriation today.
-
appropriations bill
dự luật phân bổ ngân sách
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép