TanroDictionary Sổ từ

appropriation

/əˌprəʊpriˈeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chiếm hữu, sự chiếm đoạt (làm của riêng).danh từ
  2. Sự dành riêng (để dùng vào việc gì).danh từ
  3. Sự phân bổ ngân sách.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They discussed the appropriation today.

  2. The appropriation was used for repairs.

  3. The government approved the new budget appropriation today.

  4. appropriations bill

    dự luật phân bổ ngân sách

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép