Nghĩa tiếng Việt
- Tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận.tính từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của approve.động từ
Ví dụ
-
She gave an approving nod to her young son.
-
She was approving the plan at once.
-
An approving nod.
Cái gật đầu đồng ý.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép