TanroDictionary Sổ từ

approving

/əˈpruːvɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận.tính từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của approve.động từ

Ví dụ

  1. She gave an approving nod to her young son.

  2. She was approving the plan at once.

  3. An approving nod.

    Cái gật đầu đồng ý.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép