Nghĩa tiếng Việt
- Approximate to giống với, giống hệt với.tính từ
- Xấp xỉ, gần đúng.tính từ
- Rất gần nhau.tính từ
- Gắn với; làm cho gắn với.động từ
- Xấp xỉ với, gần đúng với; làm cho xấp xỉ với, làm cho gần đúng với.động từ
- Giống với, giống hệt với.tính từ い
Tiếng Nhật
- アバウトxấp xỉ, đại khái
Ví dụ
-
The estimate was approximate, not exact.
-
Can you give me an approximate calculation of costs?
-
The two homes are approximate in size.
-
The boards approximate along the edge.
-
Please approximate the final cost.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép