TanroDictionary Sổ từ

approximate

/əˈprɒksɪmət/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Approximate to giống với, giống hệt với.tính từ
  2. Xấp xỉ, gần đúng.tính từ
  3. Rất gần nhau.tính từ
  4. Gắn với; làm cho gắn với.động từ
  5. Xấp xỉ với, gần đúng với; làm cho xấp xỉ với, làm cho gần đúng với.động từ
  6. Giống với, giống hệt với.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The estimate was approximate, not exact.

  2. Can you give me an approximate calculation of costs?

  3. The two homes are approximate in size.

  4. The boards approximate along the edge.

  5. Please approximate the final cost.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép