Nghĩa tiếng Việt
- xấp xỉ; khoảng chừngadv
- Khoảng chừng, độ chừng.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Approximately $150 million is to be spent on improvements.
-
She spoke approximately during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép