TanroDictionary Sổ từ

aquatic

/əˈkwætɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sống ở nước, mọc ở nước.tính từ
  2. Chơi ở dưới nước (ví dụ bóng nước... ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Many aquatic plants grow near the lake edge.

  2. They played an aquatic game at the pool.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép