Nghĩa tiếng Việt
- Sống ở nước, mọc ở nước.tính từ
- Chơi ở dưới nước (ví dụ bóng nước... ).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Many aquatic plants grow near the lake edge.
-
They played an aquatic game at the pool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép