Nghĩa tiếng Việt
- Cái nỏ, cái ná.danh từ
Ví dụ
-
He carried an old arbalest on his back.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑːbəlɪst/
He carried an old arbalest on his back.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép