Nghĩa tiếng Việt
- Đường có mái vòm.danh từ
- Dãy cuốn.danh từ
- Một cơ sở điều hành các trò chơi điện tử vận hành bằng xèng (tiền xu) hay arcade gamedanh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We walked under the arcade to avoid the rain.
-
The old market had a long arcade of stone columns.
-
The children spent an hour in the arcade.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép