Nghĩa tiếng Việt
- Vùng A-ca-đi-a (ở Hy lạp).danh từ
- Nơi đồng quê thanh bình hạnh phúc.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They dreamed of a quiet arcadia by the sea.
-
The village felt like an arcadia in spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép