TanroDictionary Sổ từ

arching

/ˈɑːtʃɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của arch.động từ

Ví dụ

  1. The branches were arching over the path.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép