TanroDictionary Sổ từ

architectonic

/ˌɑːkɪtekˈtɒnɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuật kiến trúc; (thuộc) các nhà kiến trúc.tính từ
  2. Có tính chất xây dựng; thuộc cấu trúc.tính từ
  3. Sự hệ thống hoá kiến trúc.tính từ

Ví dụ

  1. The architectonic plan gave the room clear order.

  2. Her architectonic idea shaped the whole project.

  3. The architectonic of the building was simple.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép