Nghĩa tiếng Việt
- Kiến trúc.tính từ
Ví dụ
-
They studied architectural engineering in college.
-
architectural engineering
kỹ thuật kiến trúc, kỹ thuật xây dựng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép