Nghĩa tiếng Việt
- Đánh lửa.tính từ
Ví dụ
-
The arcing wire sparked during the test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑːrkin/
The arcing wire sparked during the test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép