TanroDictionary Sổ từ

arcing

/ˈɑːrkin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đánh lửa.tính từ

Ví dụ

  1. The arcing wire sparked during the test.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép