Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc vùng; thuộc khu phân bố; thuộc về mặt hoặc diện tích.tính từ
Ví dụ
-
We made an areal map of the region.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛərɪəl/
We made an areal map of the region.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép