TanroDictionary Sổ từ

areal

/ˈɛərɪəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc vùng; thuộc khu phân bố; thuộc về mặt hoặc diện tích.tính từ

Ví dụ

  1. We made an areal map of the region.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép