Nghĩa tiếng Việt
- Trường đấu (ở La mã).danh từ
- Trường đấu tranh, vũ đài, phạm vi hoạt động.danh từ
Tiếng Nhật
- アリーナđấu trường, nhà thi đấu
- 競技場きょうぎじょうsân vận động, đấu trường
- リングchiếc nhẫn, vòng
Ví dụ
-
The fighters entered the arena at sunset.
-
They are leaders in the international arena today.
-
in the international arena
trên vũ đài quốc tế
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép