Nghĩa tiếng Việt
- Chứng tỏ, chỉ rõ.động từ
- Tranh cãi, tranh luận.động từ
- Cãi lẽ, lấy lý lẽ để bảo vệ; tìm lý lẽ để chứng minh.động từ
- Thuyết phục.động từ
- Rút ra kết luận.động từ
- Dùng lý lẽ (để biện hộ, để chống lại... ).động từ
- Cãi lý, cãi lẽ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The data argue for a simple solution.
-
They began to argue about the new rules.
-
He tried to argue that the plan was safe.
-
You can argue your point with clear facts.
-
what do you argue from it?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép