TanroDictionary Sổ từ

argue

/ˈɑːɡjuː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng tỏ, chỉ rõ.động từ
  2. Tranh cãi, tranh luận.động từ
  3. Cãi lẽ, lấy lý lẽ để bảo vệ; tìm lý lẽ để chứng minh.động từ
  4. Thuyết phục.động từ
  5. Rút ra kết luận.động từ
  6. Dùng lý lẽ (để biện hộ, để chống lại... ).động từ
  7. Cãi lý, cãi lẽ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The data argue for a simple solution.

  2. They began to argue about the new rules.

  3. He tried to argue that the plan was safe.

  4. You can argue your point with clear facts.

  5. what do you argue from it?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép