Nghĩa tiếng Việt
- Luận chứng.danh từ
- Sự tranh cãi, sự tranh luận.danh từ
Tiếng Nhật
- 論証ろんしょうsự chứng minh, luận chứng
Ví dụ
-
His argumentation was clear and careful.
-
The argumentation lasted for an hour.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép