TanroDictionary Sổ từ

aristocrat

/ˈærɪstəkræt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người quý tộc.danh từ
  2. Thành viên trong nhóm thống trị của chế độ quý tộc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The aristocrat spoke with calm confidence.

  2. One aristocrat controlled much of the land.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép