Nghĩa tiếng Việt
- Người quý tộc.danh từ
- Thành viên trong nhóm thống trị của chế độ quý tộc.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The aristocrat spoke with calm confidence.
-
One aristocrat controlled much of the land.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép