Nghĩa tiếng Việt
- Sự vũ trang.danh từ
- Lực lượng vũ trang.danh từ
- Vũ khí; quân trang; súng lớn, pháo (trên tàu chiến).danh từ
- Vũ trang; (thuộc) vũ khí.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The army increased its armament before winter.
-
The armament stood ready at the border.
-
The ship carried heavy armament for defense.
-
The country spent money on its national armament.
-
armament race
cuộc chạy đua vũ trang
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép