TanroDictionary Sổ từ

armament

/ˈɑːməmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vũ trang.danh từ
  2. Lực lượng vũ trang.danh từ
  3. Vũ khí; quân trang; súng lớn, pháo (trên tàu chiến).danh từ
  4. Vũ trang; (thuộc) vũ khí.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The army increased its armament before winter.

  2. The armament stood ready at the border.

  3. The ship carried heavy armament for defense.

  4. The country spent money on its national armament.

  5. armament race

    cuộc chạy đua vũ trang

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép