Nghĩa tiếng Việt
- Ghế bành.danh từ
Tiếng Nhật
- 机上きじょうtrên bàn
Ví dụ
-
He sat back in the armchair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑːmtʃeə(r)/
He sat back in the armchair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép