Nghĩa tiếng Việt
- Nách.danh từ
Tiếng Nhật
- 脇わきnách, bên hông, sườn
Ví dụ
-
My armpit felt itchy after the long run.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑːmpɪt/
My armpit felt itchy after the long run.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép