TanroDictionary Sổ từ

arranging

/əˈreɪndʒɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của arrange.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is arranging the flowers in a vase.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép