Nghĩa tiếng Việt
- Kiêu ngạo, kiêu căng; ngạo mạn.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He sounded arrogant during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈærəɡənt/
He sounded arrogant during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép