Nghĩa tiếng Việt
- Kho chứa vũ khí đạn dược ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
- Xưởng làm vũ khí đạn dược.danh từ
Tiếng Nhật
- 太ももふとももđùi
Ví dụ
-
The old arse stored spare tools.
-
They used the arse to make parts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép