TanroDictionary Sổ từ

arse

/ɑːs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kho chứa vũ khí đạn dược ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
  2. Xưởng làm vũ khí đạn dược.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The old arse stored spare tools.

  2. They used the arse to make parts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép