Nghĩa tiếng Việt
- Sự cố ý gây nên hoả hoạn; sự đốt phá (nhà, cửa...).danh từ
Tiếng Nhật
- 放火ほうかsự phóng hoả
Ví dụ
-
The police investigated the arson case.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑːsn/
The police investigated the arson case.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép