TanroDictionary Sổ từ

artless

/ˈɑːtləs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tự nhiên, không giả tạo.tính từ
  2. Ngây thơ, chân thật, chất phác.tính từ
  3. Không có mỹ thuật; không khéo, vụng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her artless smile felt honest and warm.

  2. The child gave an artless answer to the question.

  3. The drawing looked artless but still charming.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép