Nghĩa tiếng Việt
- Sự lên.danh từ
Ví dụ
-
We watched the balloon ascension at the park today.
-
balloon ascension
sự bay lên bằng khí cầu
-
ascension to power
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự lên nắm chính quyền
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép