TanroDictionary Sổ từ

ascension

/əˈsenʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lên.danh từ

Ví dụ

  1. We watched the balloon ascension at the park today.

  2. balloon ascension

    sự bay lên bằng khí cầu

  3. ascension to power

    (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự lên nắm chính quyền

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép