TanroDictionary Sổ từ

ascent

/əˈsent/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trèo lên, sự đi lên, sự lên.danh từ
  2. Sự đi ngược lên (dòng sông... ).danh từ
  3. Con đường đi lên, đường dốc; bậc cầu thang đi lên.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The balloon began its slow ascent into the clouds.

  2. The ascent was steep but very beautiful.

  3. We followed the narrow ascent to the hilltop.

  4. to make an ascent in a balloon

    lên không bằng khí cầu

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép