Nghĩa tiếng Việt
- Sự trèo lên, sự đi lên, sự lên.danh từ
- Sự đi ngược lên (dòng sông... ).danh từ
- Con đường đi lên, đường dốc; bậc cầu thang đi lên.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The balloon began its slow ascent into the clouds.
-
The ascent was steep but very beautiful.
-
We followed the narrow ascent to the hilltop.
-
to make an ascent in a balloon
lên không bằng khí cầu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép