Nghĩa tiếng Việt
- Khổ hạnh.tính từ
- Người tu khổ hạnh.danh từ
Tiếng Nhật
- 行者ぎょうじゃngười tu khổ hạnh, người hành hương
Ví dụ
-
He lived an ascetic life in a small room.
-
The ascetic avoided rich food and comfort.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép